Go to Admin Page
Welcome to website of Falcuty of Infomation Technology - Le Quy Don Technical University
   |   
 
Ngô Thành Long
 
 
 
 
TẤT CẢ CÁC MÔN
 
 
   
 
 
 
 
 
 
 
CÁC XUẤT BẢN
Tạp chí, báo cáo hội nghị
1. Le Thi Cam Binh, Pham Van Nha and Ngo Thanh Long{, Fuzzy Optimization Multi-objective Clustering Ensemble Model for Multi-source Data Analysis}{, Joint Proceedings of the 19th World Congress of the International Fuzzy Systems Association (IFSA), the 12th Conference of the European Society for Fuzzy Logic and Technology (EUSFLAT}{, pp. }{, 09/2021} {[Liên kết]}.
2. Do Viet Duc, Long Thanh Ngo and Mai Dinh Sinh{, A hybrid kernel-based possibilistic fuzzy c-means clustering and cuckoo search algorithm}{, RIVF 2021}{, pp. }{, 6/2021} {[Liên kết]}.
3. Anh Tuan Vuong, Van Ha Tang and Long Thanh Ngo{, A Hyperspectral Image Denoising Approach via Low-Rank Matrix Recovery and Greedy Bilateral}{, RIVF 2021}{, pp. }{, 6/2021} {[Liên kết]}.
4. Van Nha Pham, Long Thanh Ngo, Long The Pham and Witold Pedrycz{, Feature-Reduction Fuzzy Co-Clustering approach for hyper-spectral image analysis}{, Knowledge-Based Systems}{, pp. }{, 3/2021} {[Liên kết]}.
5. Dinh Sinh Mai, Long Thanh Ngo, Hung Le Trinh and Hani Hagras{, A Hybrid Interval Type-2 Semi-supervised Possibilistic Fuzzy c-Means Clustering and Particle Swarm Optimization for Satellite Image Analysis}{, Information Sciences}{, pp. }{, 12/2020} {[Liên kết]}.
6. Dinh Sinh Mai, Long Thanh Ngo and Hung Le Trinh{, Approach the Interval Type-2 Fuzzy System and PSO Technique in Landcover Classification}{, ACIIDS 2020}{, pp. }{, 4/2020} {[Liên kết]}.
7. Trong Hop Dang, Dinh Sinh Mai and Long Thanh Ngo{, Multiple kernel collaborative fuzzy clustering algorithm with weighted super-pixels for satellite image land-cover classification}{, Engineering Applications of Artificial Intelligence (SCIE, Q1, IF=3.526)}{, pp. 85-98}{, 10/2019} {[Liên kết]}.
8. Hung Quoc Truong, Long Thanh Ngo and Long The Pham{, Interval Type-2 Fuzzy Possibilistic C-Means Clustering Based on Granular Gravitational Forces and Particle Swarm Optimization}{, Journal of Advanced Computational Intelligence and Intelligent Informatics (Scopus Q3, ESCI)}{, pp. 592-601}{, 5/2019} {[Liên kết]}.
9. Nha Pham Van, Ngo Thanh Long, Pham The Long and Pham Van Hai{, A new assessment of cluster tendency ensemble approach for data clustering}{, Int. Symposium on Information and Communication Technology}{, pp. }{, 12/2018} {[Liên kết]}.
10. Le Cam Binh, Pham Van Nha, Long Thanh Ngo and Pham The Long{, A new ensemble approach for hyper-spectral image segmentation}{, NAFOSTED Conference on Information and Computer Science}{, pp. }{, 11/2018} {[Liên kết]}.
11. Dinh-Sinh Mai and Thanh Long Ngo{, Semi-supervised method with Spatial weights based Possibilistic fuzzy C-means clustering for Land-cover Classification}{, NAFOSTED Conference on Information and Computer Science}{, pp. }{, 11/2018} {[Liên kết]}.
12. Mai Dinh Sinh, Ngo Thanh Long and Trinh Le Hung{, A hybrid approach of fuzzy clustering and particle swarm optimization method for land-cover classification}{, Chuyên san CNTT và TT/Đại học LQĐ}{, pp. 48-63}{, 10/2018} {[Liên kết]}.
13. Dinh-Sinh Mai, Long Thanh Ngo and Le-Hung Trinh{, Advanced Semi-supervised Possibilistic Fuzzy C-means Clustering using Spatial-Spectral distance for Land-cover Classification}{, IEEE Conference on Systems, Man and Cybernetics}{, pp. }{, 10/2018} {[Liên kết]}.
14. Pham Van Nha, Nguyen Duc Thao, Pham The Long and Ngo Thanh Long{, A new cluster tendency assessment method for fuzzy co-clustering in hyperspectral image analysis}{, Neurocomputing (SCIE Q1, IF3.317)}{, pp. }{, 9/2018} {[Liên kết]}.
15. Long Thanh Ngo, Trong Hop Dang and Witold Pedrycz{, Towards Interval - Valued Fuzzy Set -- based Collaborative Fuzzy Clustering Algorithms}{, Pattern Recognition (SCI, Q1, IF5.898), vol.81, 404-416, 2018}{, pp. }{, 9/2018} {[Liên kết]}.
16. Mai Đình Sinh, Nguyễn Thị Huế, Ngô Thành Long và Đỗ Viết Đức{, Phân cụm dữ liệu không đầy đủ dựa trên phương pháp phân cụm bán giám sát mờ}{, Hội thảo một số vấn đề chọn lọc của CNTT và TT}{, pp. }{, 8/2018} {[Liên kết]}.
17. Mai Dinh Sinh, Ngo Thanh Long and Trinh Le Hung{, Spatial-spectral fuzzy k-Means clustering for remote sensing image segmentation}{, Vietnam Journal of Science and Technology}{, pp. 257-272}{, 3/2018} {[Liên kết]}.
18. Sinh Dinh Mai, Long Thanh Ngo and Hung Le Trinh{, Satellite Image Classification based Spatial-Spectral Fuzzy Clustering Algorithm}{, ACIIDS 2018}{, pp. }{, 3/2018} {[Liên kết]}.
19. Dinh Sinh Mai and Long Thanh Ngo{, Multiple Kernel Approach to Semi-Supervised Fuzzy Clustering Algorithm for Land-Cover Classification}{, Engineering Applications of Artificial Intelligence (SCIE,Q1, IF:2.894)}{, pp. }{, 2/2018} {[Liên kết]}.
20. Phạm Văn Nhã, Ngô Thành Long and Phạm Thế Long{, A new cluster tendency assessment method for simultaneous appropriate number of cluster and centroids determining}{, Hội thảo một số vấn đề chọn lọc của CNTT và TT}{, pp. }{, 11/2017} {[Liên kết]}.
21. Dang Trong Hop, Pham The Long, Ngo Thanh Long and Fadugba Jeremiah{, Big data clustering with the use of the random projection features reduction and collaborative Fuzzy C-Means}{, Hội thảo một số vấn đề chọn lọc của CNTT và TT}{, pp. }{, 11/2017} {[Liên kết]}.
22. Mai Đình Sinh, Ngô Thành Long và Trương Quốc Hùng{, Phân loại lớp phủ ảnh vệ tinh dựa trên mật độ và thuật toán K-Means}{, Hội thảo một số vấn đề chọn lọc của CNTT và TT}{, pp. }{, 11/2017} {[Liên kết]}.
23. Quoc Hung Trung, Long Thanh Ngo and Witold Pedrycz{, Granular Fuzzy Possibilistic C-Means Clustering Approach to DNA Microarray Problem}{, Knowledge Based Systems (SCI, Q1, IF 4.529)}{, pp. 53-65}{, 10/2017} {[Liên kết]}.
24. Pham Duc Nha, Ngo Thanh Long and Nguyen Van Thao{, Feature Reduction Fuzzy Co-Clustering Algorithm for Hyperspectral Image Segmentation}{, IEEE Conference on Fuzzy Systems}{, pp. }{, 08/07/2017} {[Liên kết]}.
25. Pham Van Nha và Ngo Thanh Long{, Phân tích và thiết kế thuật toán đồng phân cụm mờ song song sử dụng MPI để phân đoạn ảnh}{, Tạp chí Khoa học và Kỹ thuật}{, pp. }{, 20/10/2016} {[Liên kết]}.
26. Ngo Thanh Long và Mai Dinh Sinh{, Phương pháp phân cụm bán giám sát cho phân vùng ảnh vệ tinh}{, Một số vấn đề chọn lọc CNTT và TT}{, pp. }{, 08/10/2016} {[Liên kết]}.
27. Quoc Hung Truong, Long Thanh Ngo and Witold Pedrycz{, Advanced Fuzzy Possibilistic C-means Clustering Based on Granular Computing}{, IEEE Conf. on Systems, Man and Cybernetics}{, pp. }{, 10/2016} {[Liên kết]}.
28. Van Nha Pham, Long Thanh Ngo and Witold Pedrycz{, Interval-valued fuzzy set approach to fuzzy co-clustering for data classification}{, Knowledge Based Systems (SCI, IF 3.325), Vol. 107}{, pp. 1-13}{, 1/9/2016} {[Liên kết]}.
29. Mai Đình Sinh and Ngô Thành Long{, Combining fuzzy probability and Fuzzy clustering for Multispectral satellite imagery classification}{, Journal of Science and Technology, VAST}{, pp. }{, 3/2016} {[Liên kết]}.
30. Trong Hop Dang, Long Thanh Ngo and Wiltold Pedrycz{, Multiple Kernel based Collaborative Fuzzy Clustering Algorithm}{, ACIIDS 2016-Springer LNAI}{, pp. }{, Mar 2016} {[Liên kết]}.
31. Minh Ngoc Vu and Long Thanh Ngo{, A Multiple Kernels Interval Type-2 Possibilistic C-Means}{, ACIIDS 2016 - Springer SCI Book}{, pp. }{, Mar 2016} {[Liên kết]}.
32. Van Nha Pham, Long Thanh Ngo and Van Hoc Vu{, Speedup of Fuzzy Co-Clustering algorithm for image segmentation on Graphic Processing Unit}{, SoICT 15}{, pp. }{, Dec 2015} {[Liên kết]}.
33. Dinh Dzung Nguyen, Long Thanh Ngo, Long The Pham, Witold Pedrycz{, Towards Hybrid Clustering Approach to Data Classification: Multiple Kernel based-Interval-valued Fuzzy C-Means Algorithms}{, Fuzzy Sets and Systems (SCI, IF2014=1.986), Vol.279,17-39, 2015.}{, pp. }{, } {[Liên kết]}.
34. Long Thanh Ngo, Dinh Sinh Mai, Witold Pedrycz{, Semi-Supervised Interval Type-2 Fuzzy C-Means Clustering with Spatial Information for Multi-Spectral Satellite Image Classification and Change Detection}{, Elsevier Computers and Geosciences (SCI, IF2014=2.054), Vol.83, pp. 1-16, 2015.}{, pp. }{, } {[Liên kết]}.
35. Trong Hop Dang, Long Thanh Ngo and Witold Pedrycz{, Interval Type-2 Fuzzy C-Means Approach to Collaborative Clustering}{, IEEE Conf. on Fuzzy Systems, 2015}{, pp. }{, Aug 2015} {[Liên kết]}.
36. Dinh Sinh Mai and Long Thanh Ngo{, Semi-Supervised Fuzzy C-Means Clustering for Change Detection from Multispectral Satellite Image}{, IEEE Conf. on Fuzzy Systems, 2015}{, pp. }{, Aug 2015} {[Liên kết]}.
37. Van Nha Pham and Long Thanh Ngo{, Interval Type-2 Fuzzy Co-Clustering Algorithm }{, IEEE Conf. on Fuzzy Systems}{, pp. }{, Aug 2015} {[Liên kết]}.
38. Sinh Dinh Mai and Long Thanh Ngo{, Interval Type-2 Fuzzy C-Means Clustering with Spatial Information for Land-Cover Classification}{, ACIIDS 15, part I}{, pp. 387-397}{, 3/2015} {[Liên kết]}.
39. Dzung Dinh Nguyen, Long Thanh Ngo and Junzo Watada{, A Genetic Type-2 Fuzzy C-Means Clustering Approach to M-FISH Segmentation}{, International Journal on Intelligent and Fuzzy Systems (SCIE,IF2014=1.812)}{, pp. 3111-3122}{, 12/2014} {[Liên kết]}.
40. Mau Uyen Nguyen, Thanh Tinh Dao and Long Thanh Ngo{, A Fuzzy-based Approach for Approximating Depth Information in RGB-D Images}{, CISDA, 2014. }{, pp. }{, 12/2014} {[Liên kết]}.
41. Mau Uyen Nguyen, Long Thanh Ngo and Thanh Tinh Dao{, An interval Type-2 Fuzzy Subtractive Clustering approach to obstacle detection of robot vision using RGB-D camera}{, International Journal of Hybrid Intelligent Systems}{, pp. 97-107}{, 2/2014} {[Liên kết]}.
42. Long Thanh Ngo, Minh Ngoc Vu and Kaoru Hirota{, Interpolative Reasoning Approach to Sparse General Type-2 Fuzzy Rules Based on the Reduced Grid Representation}{, International Conference of Soft Computing and Pattern Recognition (SoCPaR)}{, pp. }{, Dec 2013} {[Liên kết]}.
43. Van Tam Nghiem, Dzung Dinh Nguyen and Long Thanh Ngo{, Intuitionistic Type-2 Fuzzy Set Approach to Image Thresholding}{, International Conference of Soft Computing and Pattern Recognition (SoCPaR)}{, pp. 207-212}{, Dec 2013} {[Liên kết]}.
44. Dzung Dinh Nguyen, Long The Pham and Long Thanh Ngo{, Interval Type-2 Fuzzy C-means Clustering using Intuitionistic Fuzzy Sets}{, World Congress on Information and Communication Technologies WICT 2013}{, pp. 299-304}{, Dec 2013} {[Liên kết]}.
45. Long Thanh Ngo{, General Type-2 Fuzzy Logic Systems based on Refinement Constraint Triangulated Irregular Network}{, Journal of Intelligent and Fuzzy Systems (SCIE)}{, pp. 771-784}{, Dec 2013} {[Liên kết]}.
46. Long Thanh Ngo{, Grid-based General Type-2 Fuzzy Logic Systems based on GPU Computing}{, IEEE International Conference on Fuzzy Systems, IEEE-FUZZ 2013}{, pp. 1-8}{, Jun 2013} {[Liên kết]}.
47. Dzung Dinh Nguyen and Long Thanh Ngo{, Multiple Kernel Interval Type-2 Fuzzy C-Means Clustering}{, IEEE International Conference on Fuzzy Systems IEEE-FUZZ }{, pp. }{, Jun 2013} {[Liên kết]}.
48. Uyen Nguyen Mau, Long Ngo Thanh, Tinh Dao Thanh{, Improved type-2 fuzzy subtractive clustering approach to image segmentation}{, Journal of Science and Technology}{, pp. }{, 4/2013} {[Liên kết]}.
49. Ha Dai Duong, Nguyen Dinh Dung and Dao Thanh Tinh{, An Improvement of Type-2 Fuzzy Clustering Algorithm for Visual Fire Detection}{, International Journal of Computer Information Systems and Industrial Management Applications}{, pp. 235–242}{, 4/2013} {[Liên kết]}.
50. Dzung Dinh Nguyen, Long Thanh Ngo and Long The Pham{, GMKIT2-FCM: A Genetic-based Improved Multiple Kernel Interval Type-2 Fuzzy C-Means Clustering}{, IEEE International Conference on Cybernetics, CYBCONF}{, pp. 104-109}{, Mar 2013} {[Liên kết]}.
51. Long Thanh Ngo, Dzung Dinh Nguyen, Long The Pham and Cuong Manh Luong{, Speedup of Interval Type 2 Fuzzy Logic Systems Based on GPU for Robot Navigation}{, Advances in Fuzzy Systems}{, pp. }{, Dec 2012} {[Liên kết]}.
52. Binh Huy Pham, Hai Trung Ha and Long Thanh Ngo{, Learning Rule for TSK Fuzzy Logic Systems using Interval Type-2 Fuzzy Subtractive Clustering}{, The 9th International Conference on Simulated Evolution and Learning, Springer LNCS }{, pp. 430-439}{, Dec 2012} {[Liên kết]}.
53. Dzung Dinh Nguyen, Long Thanh Ngo and Long The Pham{, Genetic Based Interval Type-2 Fuzzy C-Means Clustering}{, International Conference on Context-Aware Systems and Applications, Springer LNICST}{, pp. 239-248}{, Dec 2012} {[Liên kết]}.
54. Nguyen Mau Uyen, Ngo Thanh Long and Dao Thanh Tinh{, Improved Interval Type-2 Fuzzy Subtractive Clustering for Obstacle Detection of Robot Vision from Stream of Depth Camera}{, International Conference on Soft Computing and Patern Recognition, SoCPar 2012}{, pp. 146-151}{, 12/2012} {[Liên kết]}.
55. Long Thanh Ngo, Dinh Sinh Mai and Mau Uyen Nguyen{, GPU-based Acceleration of Interval Type-2 Fuzzy C-Means Clustering for Satellite Imagery Land-Cover Classification}{, International Conference on Soft Computing and Pattern Recognition, SoCPar 2012}{, pp. 235-240}{, 12/2012} {[Liên kết]}.
56. Long Thanh Ngo and Dzung Dinh Nguyen{, Land Cover Classification Using Interval Type-2 Fuzzy Clustering for Multi-spectral Satellite Imagery}{, IEEE Conference on Systems, Man and Cybernetics, SMC12}{, pp. 2371-2376}{, Oct 2012} {[Liên kết]}.
57. Long Thanh Ngo, Binh Huy Pham{, Type-2 Fuzzy Subtractive Clustering Algorithm}{, Advances in Intelligent and Soft Computing, Springer, Vol. 125/2012, pp.395-402, 2012 (DOI:10.1007/978-3-642-27329-2_54)}{, pp. }{, Oct 2012} {[Liên kết]}.
58. Long Thanh Ngo{, Operations of Grid General Type-2 Fuzzy Sets based on GPU Computing Platform}{, IEEE Conference on Systems, Man and Cybernetics, SMC12}{, pp. 2885-2890}{, Oct 2012} {[Liên kết]}.
59. Dzung Dinh Nguyen and Long Thanh Ngo{, A Genetic Type-2 Fuzzy C-Means Clustering Approach to M-Fish Segmentation}{, International Symposium on Management Engineering, Japan (Excellent Paper Award)}{, pp. }{, Aug 2012} {[Liên kết]}.
60. Long Thanh Ngo{, Type-2 Fuzzy Logic Systems based Triangulated Irregular Network}{, International Symposium on Management Engineering, Kytakyushu, Japan (Tutorial Talk)}{, pp. }{, Aug 2012} {[Liên kết]}.
61. Vu Minh Ngoc và Ngo Thanh Long{, Phân loại vùng che phủ theo khoảng cho ảnh vệ tinh đa phổ sử dụng thuật toán phân cụm FCM}{, Tạp chí Khoa học và Kỹ thuật}{, pp. 49-57}{, May 2012} {[Liên kết]}.
62. Bùi Việt Hoàng Sơn, Ngô Thành Long, Đào Thanh Tĩnh{, Phương pháp lập luận bằng chứng mờ loại hai khoảng}{, Tạp chí Khoa học Kỹ thuật, 2012}{, pp. }{, May 2012} {[Liên kết]}.
63. Long Thanh Ngo, Long The Pham{, Approach to representation of type-2 fuzzy sets using computational methods of computer graphics}{, Computer Graphics, Book Chapter, InTech Press, pp.1-18, 2012. (ISBN 979-953-307-617-0)}{, pp. }{, } {[Liên kết]}.
64. Long Thanh Ngo, Binh Huy Pham{, Approach to Image Segmentation Based on Interval Type-2 Fuzzy Subtractive Clustering}{, ACIIDS12, Lecture Notes in Artificial Intelligence LNAI Vol. 7197, Springer, pp.1-10, 2012 (DOI: 10.1007/978-3-642-28490-8_1)}{, pp. }{, } {[Liên kết]}.
65. Lưu Hòa Hiệp, Hà Đại Dương, Ngô Thành Long và Đào Thanh Tĩnh{, Phương pháp phân đoạn ảnh x-quang lồng ngực dựa trên kết cấu ảnh}{, Tạp chí Khoa học và Kỹ thuật, HVKTQS}{, pp. 26-34}{, 2012} {[Liên kết]}.
66. Duong Ha Dai, Dung Dinh Nguyen, Long Thanh Ngo and Tinh Thanh Dao{, On approach to vision based fire detection based on type-2 fuzzy clustering}{, 2011 Conference on Soft Computing and Pattern Recognition (SoCPaR), IEEE Press, ISBN: 978-1-4577-1195-4}{, pp. 51-56}{, 11/2011} {[Liên kết]}.
67. Hà Trung Hải, Ngô Thành Long{, Phương pháp tính toán cho hệ logic mờ TSK loại hai tổng quát dựa trên mặt phẳng cắt alpha}{, Kỷ yếu Hội thảo Tự động hóa toàn quốc VCCA 2011, pp. 780-785, 2011}{, pp. }{, Oct 2011} {[Liên kết]}.
68. Nguyễn Đình Dũng, Ngô Thành Long, Phạm Thế Long{, Một số cải tiến thuật toán phân cụm c-means mờ loại hai}{, Tạp chí Bưu chính viễn thông (Chuyên san các công trình nghiên cứu), Tập V-1, Số 6(26), ISBN:1859-3526, pp. 154-165, 2011}{, pp. }{, Oct 2011} {[Liên kết]}.
69. Ngô Thành Long, Phạm Huy Bình{, Phương pháp phân cụm mờ trừ loại hai khoảng}{, Kỷ yếu Hội nghị Tự động hóa toàn quốc VCCA 2011, pp.768-774, 2011. (Best paper award)}{, pp. }{, Oct 2011} {[Liên kết]}.
70. Long Thanh Ngo{, Refinement CTIN for General Type-2 Fuzzy Logic Systems}{, IEEE Conference on Fuzzy Systems, IEEE-FUZZ 2011, pp. 1225-1232, 2011. (DOI:10.1109/FUZZY.2011.6007597)}{, pp. }{, Jun 2011} {[Liên kết]}.
71. Nguyễn Mậu Uyên, Đào Thanh Tĩnh và Ngô Thành Long{, Thuật toán tính khoảng cách vị trí trên ảnh lập thể}{, Tạp chí Khoa học & Kỹ thuật}{, pp. 13-26}{, 4/2011} {[Liên kết]}.
72. Nguyễn Mậu Uyên, Bùi Đình Hà và Ngô Thành Long{, Về phương pháp phân ngưỡng thích nghi sử dụng tập mờ loại hai}{, Kỷ yếu Hội thảo quốc gia Một số vấn đề chọn lọc của CNTT & TT, pp. 231-244, 2010}{, pp. }{, 12/2010} {[Liên kết]}.
73. Long Thanh Ngo, Long The Pham, Phuong Hoang Nguyen, Kaoru Hirota{, Refinement geometric algorithms for type-2 fuzzy set operations}{, IEEE Conference on Fuzzy Systems, IEEE-FUZZ 2009, pp. 866-871, 2009 (DOI:10.1109/FUZZY.2009.5277211)}{, pp. }{, Jun 2009} {[Liên kết]}.
74. Long Thanh Ngo, Long The Pham, Phuong Hoang Nguyen, Kaoru Hirota{, On approximate representation of type-2 fuzzy sets using triangulated irregular network}{, Foundations of Fuzzy Logic and Soft Computing, Lecture Notes in Computer Science, LNCS 4529, Springer, pp. 584-593, 2007 (DOI: 10.1007/978-3-540-72950-1_58)}{, pp. }{, Jun 2007} {[Liên kết]}.
75. Long Thanh Ngo, Long The Pham, Phuong Hoang Nguyen, Kaoru Hirota{, An Approach in Designing Hierarchy of Fuzzy Behaviors for Mobile Robot Navigation}{, International Journal of Advanced Computational Intelligence and Intelligent Informatics, Vol. 11 No.3, pp. 268-275, 2007, (ISBN: 1343-0130)}{, pp. }{, Mar 2007} {[Liên kết]}.
76. Long Thanh Ngo, Long The Pham, Phuong Hoang Nguyen{, An Approach Designing Autonomous Robot Navigation System Based on Behavior Coordination}{, ASEAN Journal of Science and Technology for Develepment, Vol 24 (4), pp. 353-368, 2007, ISBN: 0217-5460}{, pp. }{, } {[Liên kết]}.
77. Long Thanh Ngo, Long The Pham, Phuong Hoang Nguyen{, Extending fuzzy directional relationship and applying for mobile robot collision avoidance behavior}{, International Journal of Advanced Computational Intelligence and Intelligent Informatics, Vol. 10 No.4, pp. 444-450, 2006, (ISBN: 1343-0130)}{, pp. }{, } {[Liên kết]}.
78. Long Thanh Ngo, Long The Pham, Phuong Hoang Nguyen, Kaoru Hirota{, Designing Type-2 Fuzzy Behaviors of Autonomous Robot Using Interval Type-2 Fuzzy Logic System}{, Proceedings of ICIS&ISIS 06, Tokyo, pp. 983-988 (link)}{, pp. }{, Jun 2006} {[Liên kết]}.
79. Long Thanh Ngo, Long The Pham, Phuong Hoang Nguyen{, Designing Fuzzy Behaviors for Autonomous Robot Navigation System}{, Kỷ yếu Hội thảo Công nghệ thông tin và truyền thông ICTrda 2006, pp. 175-184, 2006}{, pp. }{, Jun 2006} {[Liên kết]}.
80. Ngô Thành Long, Nguyễn Công Định{, Nghiên cứu xây dựng sa bàn ảo hỗ trợ lập kế hoạch tác chiến}{, Kỷ yếu Hội thảo Một số vấn đề chọn lọc của CNTT, Đà Nẵng, pp.91-100, 2005}{, pp. }{, Dec 2005} {[Liên kết]}.
81. Ngô Thành Long, Phạm Thế Long{, Về một phương pháp xây dựng mô hình địa hình số dựa trên thuật toán Delaunay cải tiến}{, Kỷ yếu Hội thảo Một số vấn đề chọn lọc của CNTT, pp. 248-258, Đà Nẵng, 2005}{, pp. }{, Dec 2005} {[Liên kết]}.
82. Long Thanh Ngo, Long The Pham, Phuong Hoang Nguyen{, Collision avoidance behavior of mobile robot based fuzzy directional relationship}{, Proceedings of Asia Fuzzy System Symposium AFSS04, pp. 248-258, 2004 (Best paper award)}{, pp. }{, Dec 2004} {[Liên kết]}.
83. Ngô Thành Long, Phạm Thế Long{, Phương pháp tạo ảnh ba chiều máy tính}{, trong các ứng dụng mô phỏng, Tạp chí Khoa học & Kỹ thuật, Số 92, pp. 13-22, 2002}{, pp. }{, } {[Liên kết]}.
 
Bộ môn An toàn thông tin
Bộ môn Công nghệ phần mềm
Trung tâm Máy tính
Bộ môn Hệ thống thông tin
Bộ môn Công nghệ mạng
Bộ môn Khoa học máy tính
Bộ môn Toán
        
        
        
        
        
Lên trên
   
FALCUTY OF INFORMATION TECHNOLOGY
Le Quy Don Technical University
Address: 236 Hoang Quoc Viet, Ha Noi, Vietnam
Email: fit@mta.edu.vn
Facebook: FACEBOOK.COM/FIT.MTA
Google Search